Chuyển đổi feet khối sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối [ft^3] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
feet khối [ft^3]
gallon (Anh) [gal (UK)]

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi feet khối sang gallon (Anh)

feet khối [ft^3] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 feet khối 0.0623 gallon (Anh)
0.10 feet khối 0.6229 gallon (Anh)
1 feet khối 6.23 gallon (Anh)
2 feet khối 12.46 gallon (Anh)
3 feet khối 18.69 gallon (Anh)
5 feet khối 31.14 gallon (Anh)
10 feet khối 62.29 gallon (Anh)
20 feet khối 124.58 gallon (Anh)
50 feet khối 311.44 gallon (Anh)
100 feet khối 622.88 gallon (Anh)
1000 feet khối 6229 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi feet khối sang gallon (Anh)

1 feet khối = 6.23 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 0.160544 feet khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối sang gallon (Anh):
15 feet khối = 15 × 6.23 gallon (Anh) = 93.43 gallon (Anh)

Chuyển đổi feet khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.