Chuyển đổi feet khối sang inch khối
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi feet khối sang inch khối
| feet khối [ft^3] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 17.28 inch khối |
| 0.10 feet khối | 172.80 inch khối |
| 1 feet khối | 1728 inch khối |
| 2 feet khối | 3456 inch khối |
| 3 feet khối | 5184 inch khối |
| 5 feet khối | 8640 inch khối |
| 10 feet khối | 17280 inch khối |
| 20 feet khối | 34560 inch khối |
| 50 feet khối | 86400 inch khối |
| 100 feet khối | 172800 inch khối |
| 1000 feet khối | 1727996 inch khối |
Cách chuyển đổi feet khối sang inch khối
1 feet khối = 1728 inch khối
1 inch khối = 0.000579 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang inch khối:
15 feet khối = 15 × 1728 inch khối = 25920 inch khối