Chuyển đổi feet khối sang thùng (dầu)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thùng (dầu)
| feet khối [ft^3] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.001781 thùng (dầu) |
| 0.10 feet khối | 0.0178 thùng (dầu) |
| 1 feet khối | 0.1781 thùng (dầu) |
| 2 feet khối | 0.3562 thùng (dầu) |
| 3 feet khối | 0.5343 thùng (dầu) |
| 5 feet khối | 0.8905 thùng (dầu) |
| 10 feet khối | 1.78 thùng (dầu) |
| 20 feet khối | 3.56 thùng (dầu) |
| 50 feet khối | 8.91 thùng (dầu) |
| 100 feet khối | 17.81 thùng (dầu) |
| 1000 feet khối | 178.11 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi feet khối sang thùng (dầu)
1 feet khối = 0.178108 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 5.61 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thùng (dầu):
15 feet khối = 15 × 0.178108 thùng (dầu) = 2.67 thùng (dầu)