Chuyển đổi feet khối sang gill (Mỹ)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang gill (Mỹ)
| feet khối [ft^3] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 2.39 gill (Mỹ) |
| 0.10 feet khối | 23.94 gill (Mỹ) |
| 1 feet khối | 239.38 gill (Mỹ) |
| 2 feet khối | 478.75 gill (Mỹ) |
| 3 feet khối | 718.13 gill (Mỹ) |
| 5 feet khối | 1197 gill (Mỹ) |
| 10 feet khối | 2394 gill (Mỹ) |
| 20 feet khối | 4788 gill (Mỹ) |
| 50 feet khối | 11969 gill (Mỹ) |
| 100 feet khối | 23938 gill (Mỹ) |
| 1000 feet khối | 239377 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi feet khối sang gill (Mỹ)
1 feet khối = 239.38 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.004178 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang gill (Mỹ):
15 feet khối = 15 × 239.38 gill (Mỹ) = 3591 gill (Mỹ)