Chuyển đổi feet khối sang dặm khối
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang dặm khối
| feet khối [ft^3] | dặm khối [mi^3] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 0.10 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 1 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 2 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 3 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 5 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 10 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 20 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 50 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 100 feet khối | 0.000000 dặm khối |
| 1000 feet khối | 0.000000 dặm khối |
Cách chuyển đổi feet khối sang dặm khối
1 feet khối = 0.000000 dặm khối
1 dặm khối = 147197951958 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang dặm khối:
15 feet khối = 15 × 0.000000 dặm khối = 0.000000 dặm khối