Chuyển đổi feet khối sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối [ft^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
feet khối [ft^3]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi feet khối sang ounce chất lỏng (Anh)

feet khối [ft^3] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 feet khối 9.97 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 feet khối 99.66 ounce chất lỏng (Anh)
1 feet khối 996.61 ounce chất lỏng (Anh)
2 feet khối 1993 ounce chất lỏng (Anh)
3 feet khối 2990 ounce chất lỏng (Anh)
5 feet khối 4983 ounce chất lỏng (Anh)
10 feet khối 9966 ounce chất lỏng (Anh)
20 feet khối 19932 ounce chất lỏng (Anh)
50 feet khối 49831 ounce chất lỏng (Anh)
100 feet khối 99661 ounce chất lỏng (Anh)
1000 feet khối 996612 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi feet khối sang ounce chất lỏng (Anh)

1 feet khối = 996.61 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.001003 feet khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối sang ounce chất lỏng (Anh):
15 feet khối = 15 × 996.61 ounce chất lỏng (Anh) = 14949 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi feet khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.