Chuyển đổi feet khối sang thùng lớn
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thùng lớn
| feet khối [ft^3] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.000297 thùng lớn |
| 0.10 feet khối | 0.002968 thùng lớn |
| 1 feet khối | 0.0297 thùng lớn |
| 2 feet khối | 0.0594 thùng lớn |
| 3 feet khối | 0.0891 thùng lớn |
| 5 feet khối | 0.1484 thùng lớn |
| 10 feet khối | 0.2968 thùng lớn |
| 20 feet khối | 0.5937 thùng lớn |
| 50 feet khối | 1.48 thùng lớn |
| 100 feet khối | 2.97 thùng lớn |
| 1000 feet khối | 29.68 thùng lớn |
Cách chuyển đổi feet khối sang thùng lớn
1 feet khối = 0.029685 thùng lớn
1 thùng lớn = 33.69 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thùng lớn:
15 feet khối = 15 × 0.029685 thùng lớn = 0.445269 thùng lớn