Chuyển đổi feet khối sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối [ft^3] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
feet khối [ft^3]
gill (Anh) [gi (UK)]

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi feet khối sang gill (Anh)

feet khối [ft^3] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 feet khối 1.99 gill (Anh)
0.10 feet khối 19.93 gill (Anh)
1 feet khối 199.32 gill (Anh)
2 feet khối 398.65 gill (Anh)
3 feet khối 597.97 gill (Anh)
5 feet khối 996.61 gill (Anh)
10 feet khối 1993 gill (Anh)
20 feet khối 3986 gill (Anh)
50 feet khối 9966 gill (Anh)
100 feet khối 19932 gill (Anh)
1000 feet khối 199323 gill (Anh)

Cách chuyển đổi feet khối sang gill (Anh)

1 feet khối = 199.32 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 0.005017 feet khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối sang gill (Anh):
15 feet khối = 15 × 199.32 gill (Anh) = 2990 gill (Anh)

Chuyển đổi feet khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.