Chuyển đổi feet khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
| feet khối [ft^3] | Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.005102 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 0.10 feet khối | 0.0510 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1 feet khối | 0.5102 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 2 feet khối | 1.02 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 3 feet khối | 1.53 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 5 feet khối | 2.55 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 10 feet khối | 5.10 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 20 feet khối | 10.20 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 50 feet khối | 25.51 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 100 feet khối | 51.02 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
| 1000 feet khối | 510.20 Castilian fanega (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi feet khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 feet khối = 0.510204 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 1.96 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang Castilian fanega (Tây Ban Nha):
15 feet khối = 15 × 0.510204 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 7.65 Castilian fanega (Tây Ban Nha)