Chuyển đổi feet khối sang acre-inch
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang acre-inch
| feet khối [ft^3] | acre-inch [ac*in] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.000003 acre-inch |
| 0.10 feet khối | 0.000028 acre-inch |
| 1 feet khối | 0.000275 acre-inch |
| 2 feet khối | 0.000551 acre-inch |
| 3 feet khối | 0.000826 acre-inch |
| 5 feet khối | 0.001377 acre-inch |
| 10 feet khối | 0.002755 acre-inch |
| 20 feet khối | 0.005510 acre-inch |
| 50 feet khối | 0.0138 acre-inch |
| 100 feet khối | 0.0275 acre-inch |
| 1000 feet khối | 0.2755 acre-inch |
Cách chuyển đổi feet khối sang acre-inch
1 feet khối = 0.000275 acre-inch
1 acre-inch = 3630 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang acre-inch:
15 feet khối = 15 × 0.000275 acre-inch = 0.004132 acre-inch