Chuyển đổi feet khối sang trăm feet khối
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang trăm feet khối
| feet khối [ft^3] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.000100 trăm feet khối |
| 0.10 feet khối | 0.001000 trăm feet khối |
| 1 feet khối | 0.0100 trăm feet khối |
| 2 feet khối | 0.0200 trăm feet khối |
| 3 feet khối | 0.0300 trăm feet khối |
| 5 feet khối | 0.0500 trăm feet khối |
| 10 feet khối | 0.1000 trăm feet khối |
| 20 feet khối | 0.2000 trăm feet khối |
| 50 feet khối | 0.5000 trăm feet khối |
| 100 feet khối | 1.00 trăm feet khối |
| 1000 feet khối | 10.00 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi feet khối sang trăm feet khối
1 feet khối = 0.010000 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 100.00 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang trăm feet khối:
15 feet khối = 15 × 0.010000 trăm feet khối = 0.150000 trăm feet khối