Chuyển đổi feet khối sang Kanna (Thụy Điển)
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang Kanna (Thụy Điển)
| feet khối [ft^3] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.1082 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 feet khối | 1.08 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 feet khối | 10.82 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 feet khối | 21.64 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 feet khối | 32.46 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 feet khối | 54.10 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 feet khối | 108.20 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 feet khối | 216.41 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 feet khối | 541.02 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 feet khối | 1082 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 feet khối | 10820 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi feet khối sang Kanna (Thụy Điển)
1 feet khối = 10.82 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.092418 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang Kanna (Thụy Điển):
15 feet khối = 15 × 10.82 Kanna (Thụy Điển) = 162.31 Kanna (Thụy Điển)