Chuyển đổi feet khối sang thùng to
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang thùng to
| feet khối [ft^3] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.001187 thùng to |
| 0.10 feet khối | 0.0119 thùng to |
| 1 feet khối | 0.1187 thùng to |
| 2 feet khối | 0.2375 thùng to |
| 3 feet khối | 0.3562 thùng to |
| 5 feet khối | 0.5937 thùng to |
| 10 feet khối | 1.19 thùng to |
| 20 feet khối | 2.37 thùng to |
| 50 feet khối | 5.94 thùng to |
| 100 feet khối | 11.87 thùng to |
| 1000 feet khối | 118.74 thùng to |
Cách chuyển đổi feet khối sang thùng to
1 feet khối = 0.118738 thùng to
1 thùng to = 8.42 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang thùng to:
15 feet khối = 15 × 0.118738 thùng to = 1.78 thùng to