Chuyển đổi foot gỗ sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang Vedro (Nga)
| foot gỗ [board foot] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.001919 Vedro (Nga) |
| 0.10 foot gỗ | 0.0192 Vedro (Nga) |
| 1 foot gỗ | 0.1919 Vedro (Nga) |
| 2 foot gỗ | 0.3837 Vedro (Nga) |
| 3 foot gỗ | 0.5756 Vedro (Nga) |
| 5 foot gỗ | 0.9593 Vedro (Nga) |
| 10 foot gỗ | 1.92 Vedro (Nga) |
| 20 foot gỗ | 3.84 Vedro (Nga) |
| 50 foot gỗ | 9.59 Vedro (Nga) |
| 100 foot gỗ | 19.19 Vedro (Nga) |
| 1000 foot gỗ | 191.86 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang Vedro (Nga)
1 foot gỗ = 0.191858 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 5.21 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang Vedro (Nga):
15 foot gỗ = 15 × 0.191858 Vedro (Nga) = 2.88 Vedro (Nga)