Chuyển đổi foot gỗ sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang cốc (hệ mét)
| foot gỗ [board foot] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.0944 cốc (hệ mét) |
| 0.10 foot gỗ | 0.9439 cốc (hệ mét) |
| 1 foot gỗ | 9.44 cốc (hệ mét) |
| 2 foot gỗ | 18.88 cốc (hệ mét) |
| 3 foot gỗ | 28.32 cốc (hệ mét) |
| 5 foot gỗ | 47.19 cốc (hệ mét) |
| 10 foot gỗ | 94.39 cốc (hệ mét) |
| 20 foot gỗ | 188.78 cốc (hệ mét) |
| 50 foot gỗ | 471.95 cốc (hệ mét) |
| 100 foot gỗ | 943.89 cốc (hệ mét) |
| 1000 foot gỗ | 9439 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang cốc (hệ mét)
1 foot gỗ = 9.44 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.105944 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang cốc (hệ mét):
15 foot gỗ = 15 × 9.44 cốc (hệ mét) = 141.58 cốc (hệ mét)