Chuyển đổi foot gỗ sang Thể tích Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị Thể tích Trái đất [Earth's volume]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Thể tích Trái đất
Định nghĩa: Thể tích Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Thể tích Trái đất bằng 1.083e21 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang Thể tích Trái đất
| foot gỗ [board foot] | Thể tích Trái đất [Earth's volume] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 0.10 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 2 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 3 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 5 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 10 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 20 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 50 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 100 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1000 foot gỗ | 0.000000 Thể tích Trái đất |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang Thể tích Trái đất
1 foot gỗ = 0.000000 Thể tích Trái đất
1 Thể tích Trái đất = 458949411824333699940352 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang Thể tích Trái đất:
15 foot gỗ = 15 × 0.000000 Thể tích Trái đất = 0.000000 Thể tích Trái đất