Chuyển đổi foot gỗ sang bath (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
foot gỗ [board foot]
bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

bath (Kinh Thánh)

Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang bath (Kinh Thánh)

foot gỗ [board foot] bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
0.01 foot gỗ 0.001073 bath (Kinh Thánh)
0.10 foot gỗ 0.0107 bath (Kinh Thánh)
1 foot gỗ 0.1073 bath (Kinh Thánh)
2 foot gỗ 0.2145 bath (Kinh Thánh)
3 foot gỗ 0.3218 bath (Kinh Thánh)
5 foot gỗ 0.5363 bath (Kinh Thánh)
10 foot gỗ 1.07 bath (Kinh Thánh)
20 foot gỗ 2.15 bath (Kinh Thánh)
50 foot gỗ 5.36 bath (Kinh Thánh)
100 foot gỗ 10.73 bath (Kinh Thánh)
1000 foot gỗ 107.26 bath (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi foot gỗ sang bath (Kinh Thánh)

1 foot gỗ = 0.107261 bath (Kinh Thánh)

1 bath (Kinh Thánh) = 9.32 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang bath (Kinh Thánh):
15 foot gỗ = 15 × 0.107261 bath (Kinh Thánh) = 1.61 bath (Kinh Thánh)

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.