Chuyển đổi foot gỗ sang cc

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
foot gỗ [board foot]
cc [cc, cm^3]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang cc

foot gỗ [board foot] cc [cc, cm^3]
0.01 foot gỗ 23.60 cc
0.10 foot gỗ 235.97 cc
1 foot gỗ 2360 cc
2 foot gỗ 4719 cc
3 foot gỗ 7079 cc
5 foot gỗ 11799 cc
10 foot gỗ 23597 cc
20 foot gỗ 47195 cc
50 foot gỗ 117987 cc
100 foot gỗ 235974 cc
1000 foot gỗ 2359737 cc

Cách chuyển đổi foot gỗ sang cc

1 foot gỗ = 2360 cc

1 cc = 0.000424 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang cc:
15 foot gỗ = 15 × 2360 cc = 35396 cc

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.