Chuyển đổi foot gỗ sang decimét khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
foot gỗ [board foot]
decimét khối [dm^3]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

decimét khối

Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang decimét khối

foot gỗ [board foot] decimét khối [dm^3]
0.01 foot gỗ 0.0236 decimét khối
0.10 foot gỗ 0.2360 decimét khối
1 foot gỗ 2.36 decimét khối
2 foot gỗ 4.72 decimét khối
3 foot gỗ 7.08 decimét khối
5 foot gỗ 11.80 decimét khối
10 foot gỗ 23.60 decimét khối
20 foot gỗ 47.19 decimét khối
50 foot gỗ 117.99 decimét khối
100 foot gỗ 235.97 decimét khối
1000 foot gỗ 2360 decimét khối

Cách chuyển đổi foot gỗ sang decimét khối

1 foot gỗ = 2.36 decimét khối

1 decimét khối = 0.423776 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang decimét khối:
15 foot gỗ = 15 × 2.36 decimét khối = 35.40 decimét khối

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.