Chuyển đổi foot gỗ sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang gallon (Anh)
| foot gỗ [board foot] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.005191 gallon (Anh) |
| 0.10 foot gỗ | 0.0519 gallon (Anh) |
| 1 foot gỗ | 0.5191 gallon (Anh) |
| 2 foot gỗ | 1.04 gallon (Anh) |
| 3 foot gỗ | 1.56 gallon (Anh) |
| 5 foot gỗ | 2.60 gallon (Anh) |
| 10 foot gỗ | 5.19 gallon (Anh) |
| 20 foot gỗ | 10.38 gallon (Anh) |
| 50 foot gỗ | 25.95 gallon (Anh) |
| 100 foot gỗ | 51.91 gallon (Anh) |
| 1000 foot gỗ | 519.07 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang gallon (Anh)
1 foot gỗ = 0.519070 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 1.93 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang gallon (Anh):
15 foot gỗ = 15 × 0.519070 gallon (Anh) = 7.79 gallon (Anh)