Chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Anh)
| foot gỗ [board foot] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.000144 thùng (Anh) |
| 0.10 foot gỗ | 0.001442 thùng (Anh) |
| 1 foot gỗ | 0.0144 thùng (Anh) |
| 2 foot gỗ | 0.0288 thùng (Anh) |
| 3 foot gỗ | 0.0433 thùng (Anh) |
| 5 foot gỗ | 0.0721 thùng (Anh) |
| 10 foot gỗ | 0.1442 thùng (Anh) |
| 20 foot gỗ | 0.2884 thùng (Anh) |
| 50 foot gỗ | 0.7209 thùng (Anh) |
| 100 foot gỗ | 1.44 thùng (Anh) |
| 1000 foot gỗ | 14.42 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Anh)
1 foot gỗ = 0.014419 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 69.35 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang thùng (Anh):
15 foot gỗ = 15 × 0.014419 thùng (Anh) = 0.216279 thùng (Anh)