Chuyển đổi foot gỗ sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang gill (Mỹ)
| foot gỗ [board foot] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.1995 gill (Mỹ) |
| 0.10 foot gỗ | 1.99 gill (Mỹ) |
| 1 foot gỗ | 19.95 gill (Mỹ) |
| 2 foot gỗ | 39.90 gill (Mỹ) |
| 3 foot gỗ | 59.84 gill (Mỹ) |
| 5 foot gỗ | 99.74 gill (Mỹ) |
| 10 foot gỗ | 199.48 gill (Mỹ) |
| 20 foot gỗ | 398.96 gill (Mỹ) |
| 50 foot gỗ | 997.40 gill (Mỹ) |
| 100 foot gỗ | 1995 gill (Mỹ) |
| 1000 foot gỗ | 19948 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang gill (Mỹ)
1 foot gỗ = 19.95 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.050130 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang gill (Mỹ):
15 foot gỗ = 15 × 19.95 gill (Mỹ) = 299.22 gill (Mỹ)