Chuyển đổi foot gỗ sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang thùng (dầu)
| foot gỗ [board foot] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.000148 thùng (dầu) |
| 0.10 foot gỗ | 0.001484 thùng (dầu) |
| 1 foot gỗ | 0.0148 thùng (dầu) |
| 2 foot gỗ | 0.0297 thùng (dầu) |
| 3 foot gỗ | 0.0445 thùng (dầu) |
| 5 foot gỗ | 0.0742 thùng (dầu) |
| 10 foot gỗ | 0.1484 thùng (dầu) |
| 20 foot gỗ | 0.2968 thùng (dầu) |
| 50 foot gỗ | 0.7421 thùng (dầu) |
| 100 foot gỗ | 1.48 thùng (dầu) |
| 1000 foot gỗ | 14.84 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang thùng (dầu)
1 foot gỗ = 0.014842 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 67.38 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang thùng (dầu):
15 foot gỗ = 15 × 0.014842 thùng (dầu) = 0.222635 thùng (dầu)