Chuyển đổi foot gỗ sang yard khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị yard khối [yd^3]
foot gỗ [board foot]
yard khối [yd^3]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang yard khối

foot gỗ [board foot] yard khối [yd^3]
0.01 foot gỗ 0.000031 yard khối
0.10 foot gỗ 0.000309 yard khối
1 foot gỗ 0.003086 yard khối
2 foot gỗ 0.006173 yard khối
3 foot gỗ 0.009259 yard khối
5 foot gỗ 0.0154 yard khối
10 foot gỗ 0.0309 yard khối
20 foot gỗ 0.0617 yard khối
50 foot gỗ 0.1543 yard khối
100 foot gỗ 0.3086 yard khối
1000 foot gỗ 3.09 yard khối

Cách chuyển đổi foot gỗ sang yard khối

1 foot gỗ = 0.003086 yard khối

1 yard khối = 324.00 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang yard khối:
15 foot gỗ = 15 × 0.003086 yard khối = 0.046296 yard khối

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.