Chuyển đổi foot gỗ sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang cab (Kinh Thánh)
| foot gỗ [board foot] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.0193 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 foot gỗ | 0.1931 cab (Kinh Thánh) |
| 1 foot gỗ | 1.93 cab (Kinh Thánh) |
| 2 foot gỗ | 3.86 cab (Kinh Thánh) |
| 3 foot gỗ | 5.79 cab (Kinh Thánh) |
| 5 foot gỗ | 9.65 cab (Kinh Thánh) |
| 10 foot gỗ | 19.31 cab (Kinh Thánh) |
| 20 foot gỗ | 38.61 cab (Kinh Thánh) |
| 50 foot gỗ | 96.53 cab (Kinh Thánh) |
| 100 foot gỗ | 193.07 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 foot gỗ | 1931 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang cab (Kinh Thánh)
1 foot gỗ = 1.93 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.517948 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang cab (Kinh Thánh):
15 foot gỗ = 15 × 1.93 cab (Kinh Thánh) = 28.96 cab (Kinh Thánh)