Chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
foot gỗ [board foot]
thùng (Mỹ) [bbl (US)]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

thùng (Mỹ)

Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Mỹ)

foot gỗ [board foot] thùng (Mỹ) [bbl (US)]
0.01 foot gỗ 0.000198 thùng (Mỹ)
0.10 foot gỗ 0.001979 thùng (Mỹ)
1 foot gỗ 0.0198 thùng (Mỹ)
2 foot gỗ 0.0396 thùng (Mỹ)
3 foot gỗ 0.0594 thùng (Mỹ)
5 foot gỗ 0.0989 thùng (Mỹ)
10 foot gỗ 0.1979 thùng (Mỹ)
20 foot gỗ 0.3958 thùng (Mỹ)
50 foot gỗ 0.9895 thùng (Mỹ)
100 foot gỗ 1.98 thùng (Mỹ)
1000 foot gỗ 19.79 thùng (Mỹ)

Cách chuyển đổi foot gỗ sang thùng (Mỹ)

1 foot gỗ = 0.019790 thùng (Mỹ)

1 thùng (Mỹ) = 50.53 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang thùng (Mỹ):
15 foot gỗ = 15 × 0.019790 thùng (Mỹ) = 0.296846 thùng (Mỹ)

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.