Chuyển đổi foot gỗ sang thùng to

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị thùng to [hogshead]
foot gỗ [board foot]
thùng to [hogshead]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

thùng to

Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang thùng to

foot gỗ [board foot] thùng to [hogshead]
0.01 foot gỗ 0.000099 thùng to
0.10 foot gỗ 0.000989 thùng to
1 foot gỗ 0.009895 thùng to
2 foot gỗ 0.0198 thùng to
3 foot gỗ 0.0297 thùng to
5 foot gỗ 0.0495 thùng to
10 foot gỗ 0.0989 thùng to
20 foot gỗ 0.1979 thùng to
50 foot gỗ 0.4947 thùng to
100 foot gỗ 0.9895 thùng to
1000 foot gỗ 9.89 thùng to

Cách chuyển đổi foot gỗ sang thùng to

1 foot gỗ = 0.009895 thùng to

1 thùng to = 101.06 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang thùng to:
15 foot gỗ = 15 × 0.009895 thùng to = 0.148423 thùng to

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.