Chuyển đổi foot gỗ sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang log (Kinh Thánh)
| foot gỗ [board foot] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.0772 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 foot gỗ | 0.7723 log (Kinh Thánh) |
| 1 foot gỗ | 7.72 log (Kinh Thánh) |
| 2 foot gỗ | 15.45 log (Kinh Thánh) |
| 3 foot gỗ | 23.17 log (Kinh Thánh) |
| 5 foot gỗ | 38.61 log (Kinh Thánh) |
| 10 foot gỗ | 77.23 log (Kinh Thánh) |
| 20 foot gỗ | 154.46 log (Kinh Thánh) |
| 50 foot gỗ | 386.14 log (Kinh Thánh) |
| 100 foot gỗ | 772.28 log (Kinh Thánh) |
| 1000 foot gỗ | 7723 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang log (Kinh Thánh)
1 foot gỗ = 7.72 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.129487 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang log (Kinh Thánh):
15 foot gỗ = 15 × 7.72 log (Kinh Thánh) = 115.84 log (Kinh Thánh)