Chuyển đổi foot gỗ sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
foot gỗ [board foot]
Koku (Nhật Bản) [石]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang Koku (Nhật Bản)

foot gỗ [board foot] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 foot gỗ 0.000131 Koku (Nhật Bản)
0.10 foot gỗ 0.001308 Koku (Nhật Bản)
1 foot gỗ 0.0131 Koku (Nhật Bản)
2 foot gỗ 0.0262 Koku (Nhật Bản)
3 foot gỗ 0.0392 Koku (Nhật Bản)
5 foot gỗ 0.0654 Koku (Nhật Bản)
10 foot gỗ 0.1308 Koku (Nhật Bản)
20 foot gỗ 0.2616 Koku (Nhật Bản)
50 foot gỗ 0.6541 Koku (Nhật Bản)
100 foot gỗ 1.31 Koku (Nhật Bản)
1000 foot gỗ 13.08 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi foot gỗ sang Koku (Nhật Bản)

1 foot gỗ = 0.013081 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 76.45 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang Koku (Nhật Bản):
15 foot gỗ = 15 × 0.013081 Koku (Nhật Bản) = 0.196219 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.