Chuyển đổi foot gỗ sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
foot gỗ [board foot]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang thìa cà phê (hệ mét)

foot gỗ [board foot] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 foot gỗ 4.72 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 foot gỗ 47.19 thìa cà phê (hệ mét)
1 foot gỗ 471.95 thìa cà phê (hệ mét)
2 foot gỗ 943.89 thìa cà phê (hệ mét)
3 foot gỗ 1416 thìa cà phê (hệ mét)
5 foot gỗ 2360 thìa cà phê (hệ mét)
10 foot gỗ 4719 thìa cà phê (hệ mét)
20 foot gỗ 9439 thìa cà phê (hệ mét)
50 foot gỗ 23597 thìa cà phê (hệ mét)
100 foot gỗ 47195 thìa cà phê (hệ mét)
1000 foot gỗ 471947 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi foot gỗ sang thìa cà phê (hệ mét)

1 foot gỗ = 471.95 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.002119 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang thìa cà phê (hệ mét):
15 foot gỗ = 15 × 471.95 thìa cà phê (hệ mét) = 7079 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.