Chuyển đổi foot gỗ sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị feet khối [ft^3]
foot gỗ [board foot]
feet khối [ft^3]

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi foot gỗ sang feet khối

foot gỗ [board foot] feet khối [ft^3]
0.01 foot gỗ 0.000833 feet khối
0.10 foot gỗ 0.008333 feet khối
1 foot gỗ 0.0833 feet khối
2 foot gỗ 0.1667 feet khối
3 foot gỗ 0.2500 feet khối
5 foot gỗ 0.4167 feet khối
10 foot gỗ 0.8333 feet khối
20 foot gỗ 1.67 feet khối
50 foot gỗ 4.17 feet khối
100 foot gỗ 8.33 feet khối
1000 foot gỗ 83.33 feet khối

Cách chuyển đổi foot gỗ sang feet khối

1 foot gỗ = 0.083333 feet khối

1 feet khối = 12.00 foot gỗ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 foot gỗ sang feet khối:
15 foot gỗ = 15 × 0.083333 feet khối = 1.25 feet khối

Chuyển đổi foot gỗ sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.