Chuyển đổi foot gỗ sang mililít
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang mililít
| foot gỗ [board foot] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 23.60 mililít |
| 0.10 foot gỗ | 235.97 mililít |
| 1 foot gỗ | 2360 mililít |
| 2 foot gỗ | 4719 mililít |
| 3 foot gỗ | 7079 mililít |
| 5 foot gỗ | 11799 mililít |
| 10 foot gỗ | 23597 mililít |
| 20 foot gỗ | 47195 mililít |
| 50 foot gỗ | 117987 mililít |
| 100 foot gỗ | 235974 mililít |
| 1000 foot gỗ | 2359737 mililít |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang mililít
1 foot gỗ = 2360 mililít
1 mililít = 0.000424 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang mililít:
15 foot gỗ = 15 × 2360 mililít = 35396 mililít