Chuyển đổi foot gỗ sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi foot gỗ [board foot] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi foot gỗ sang hin (Kinh Thánh)
| foot gỗ [board foot] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 foot gỗ | 0.006436 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 foot gỗ | 0.0644 hin (Kinh Thánh) |
| 1 foot gỗ | 0.6436 hin (Kinh Thánh) |
| 2 foot gỗ | 1.29 hin (Kinh Thánh) |
| 3 foot gỗ | 1.93 hin (Kinh Thánh) |
| 5 foot gỗ | 3.22 hin (Kinh Thánh) |
| 10 foot gỗ | 6.44 hin (Kinh Thánh) |
| 20 foot gỗ | 12.87 hin (Kinh Thánh) |
| 50 foot gỗ | 32.18 hin (Kinh Thánh) |
| 100 foot gỗ | 64.36 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 foot gỗ | 643.56 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi foot gỗ sang hin (Kinh Thánh)
1 foot gỗ = 0.643565 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 1.55 foot gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 foot gỗ sang hin (Kinh Thánh):
15 foot gỗ = 15 × 0.643565 hin (Kinh Thánh) = 9.65 hin (Kinh Thánh)