Chuyển đổi thùng (dầu) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang Koku (Nhật Bản)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.008813 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.0881 Koku (Nhật Bản) |
| 1 thùng (dầu) | 0.8813 Koku (Nhật Bản) |
| 2 thùng (dầu) | 1.76 Koku (Nhật Bản) |
| 3 thùng (dầu) | 2.64 Koku (Nhật Bản) |
| 5 thùng (dầu) | 4.41 Koku (Nhật Bản) |
| 10 thùng (dầu) | 8.81 Koku (Nhật Bản) |
| 20 thùng (dầu) | 17.63 Koku (Nhật Bản) |
| 50 thùng (dầu) | 44.07 Koku (Nhật Bản) |
| 100 thùng (dầu) | 88.13 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 thùng (dầu) | 881.35 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang Koku (Nhật Bản)
1 thùng (dầu) = 0.881350 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 1.13 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang Koku (Nhật Bản):
15 thùng (dầu) = 15 × 0.881350 Koku (Nhật Bản) = 13.22 Koku (Nhật Bản)