Chuyển đổi thùng (dầu) sang acre-feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị acre-feet [ac*ft]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
acre-feet
Định nghĩa: acre-feet là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet bằng 1233.4818375475 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang acre-feet
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | acre-feet [ac*ft] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.000001 acre-feet |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.000013 acre-feet |
| 1 thùng (dầu) | 0.000129 acre-feet |
| 2 thùng (dầu) | 0.000258 acre-feet |
| 3 thùng (dầu) | 0.000387 acre-feet |
| 5 thùng (dầu) | 0.000644 acre-feet |
| 10 thùng (dầu) | 0.001289 acre-feet |
| 20 thùng (dầu) | 0.002578 acre-feet |
| 50 thùng (dầu) | 0.006445 acre-feet |
| 100 thùng (dầu) | 0.0129 acre-feet |
| 1000 thùng (dầu) | 0.1289 acre-feet |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang acre-feet
1 thùng (dầu) = 0.000129 acre-feet
1 acre-feet = 7758 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang acre-feet:
15 thùng (dầu) = 15 × 0.000129 acre-feet = 0.001933 acre-feet