Chuyển đổi thùng (dầu) sang inch khối
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang inch khối
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 97.02 inch khối |
| 0.10 thùng (dầu) | 970.20 inch khối |
| 1 thùng (dầu) | 9702 inch khối |
| 2 thùng (dầu) | 19404 inch khối |
| 3 thùng (dầu) | 29106 inch khối |
| 5 thùng (dầu) | 48510 inch khối |
| 10 thùng (dầu) | 97020 inch khối |
| 20 thùng (dầu) | 194040 inch khối |
| 50 thùng (dầu) | 485099 inch khối |
| 100 thùng (dầu) | 970198 inch khối |
| 1000 thùng (dầu) | 9701979 inch khối |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang inch khối
1 thùng (dầu) = 9702 inch khối
1 inch khối = 0.000103 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang inch khối:
15 thùng (dầu) = 15 × 9702 inch khối = 145530 inch khối