Chuyển đổi thùng (dầu) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang cab (Kinh Thánh)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 1.30 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (dầu) | 13.01 cab (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (dầu) | 130.08 cab (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (dầu) | 260.16 cab (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (dầu) | 390.24 cab (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (dầu) | 650.40 cab (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (dầu) | 1301 cab (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (dầu) | 2602 cab (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (dầu) | 6504 cab (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (dầu) | 13008 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (dầu) | 130081 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang cab (Kinh Thánh)
1 thùng (dầu) = 130.08 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.007688 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang cab (Kinh Thánh):
15 thùng (dầu) = 15 × 130.08 cab (Kinh Thánh) = 1951 cab (Kinh Thánh)