Chuyển đổi thùng (dầu) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang homer (Kinh Thánh)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.007227 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.0723 homer (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (dầu) | 0.7227 homer (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (dầu) | 1.45 homer (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (dầu) | 2.17 homer (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (dầu) | 3.61 homer (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (dầu) | 7.23 homer (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (dầu) | 14.45 homer (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (dầu) | 36.13 homer (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (dầu) | 72.27 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (dầu) | 722.67 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang homer (Kinh Thánh)
1 thùng (dầu) = 0.722670 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.38 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang homer (Kinh Thánh):
15 thùng (dầu) = 15 × 0.722670 homer (Kinh Thánh) = 10.84 homer (Kinh Thánh)