Chuyển đổi thùng (dầu) sang mililít
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang mililít
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 1590 mililít |
| 0.10 thùng (dầu) | 15899 mililít |
| 1 thùng (dầu) | 158987 mililít |
| 2 thùng (dầu) | 317975 mililít |
| 3 thùng (dầu) | 476962 mililít |
| 5 thùng (dầu) | 794936 mililít |
| 10 thùng (dầu) | 1589873 mililít |
| 20 thùng (dầu) | 3179746 mililít |
| 50 thùng (dầu) | 7949365 mililít |
| 100 thùng (dầu) | 15898729 mililít |
| 1000 thùng (dầu) | 158987295 mililít |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang mililít
1 thùng (dầu) = 158987 mililít
1 mililít = 0.000006 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang mililít:
15 thùng (dầu) = 15 × 158987 mililít = 2384809 mililít