Chuyển đổi thùng (dầu) sang yard khối
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang yard khối
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.002079 yard khối |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.0208 yard khối |
| 1 thùng (dầu) | 0.2079 yard khối |
| 2 thùng (dầu) | 0.4159 yard khối |
| 3 thùng (dầu) | 0.6238 yard khối |
| 5 thùng (dầu) | 1.04 yard khối |
| 10 thùng (dầu) | 2.08 yard khối |
| 20 thùng (dầu) | 4.16 yard khối |
| 50 thùng (dầu) | 10.40 yard khối |
| 100 thùng (dầu) | 20.79 yard khối |
| 1000 thùng (dầu) | 207.95 yard khối |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang yard khối
1 thùng (dầu) = 0.207948 yard khối
1 yard khối = 4.81 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang yard khối:
15 thùng (dầu) = 15 × 0.207948 yard khối = 3.12 yard khối