Chuyển đổi thùng (dầu) sang megalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị megalít [ML]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
megalít
Định nghĩa: megalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 megalít bằng 1000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang megalít
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | megalít [ML] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.000002 megalít |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.000016 megalít |
| 1 thùng (dầu) | 0.000159 megalít |
| 2 thùng (dầu) | 0.000318 megalít |
| 3 thùng (dầu) | 0.000477 megalít |
| 5 thùng (dầu) | 0.000795 megalít |
| 10 thùng (dầu) | 0.001590 megalít |
| 20 thùng (dầu) | 0.003180 megalít |
| 50 thùng (dầu) | 0.007949 megalít |
| 100 thùng (dầu) | 0.0159 megalít |
| 1000 thùng (dầu) | 0.1590 megalít |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang megalít
1 thùng (dầu) = 0.000159 megalít
1 megalít = 6290 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang megalít:
15 thùng (dầu) = 15 × 0.000159 megalít = 0.002385 megalít