Chuyển đổi thùng (dầu) sang kilôlít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị kilôlít [kL]
thùng (dầu) [bbl (oil)]
kilôlít [kL]

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

kilôlít

Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang kilôlít

thùng (dầu) [bbl (oil)] kilôlít [kL]
0.01 thùng (dầu) 0.001590 kilôlít
0.10 thùng (dầu) 0.0159 kilôlít
1 thùng (dầu) 0.1590 kilôlít
2 thùng (dầu) 0.3180 kilôlít
3 thùng (dầu) 0.4770 kilôlít
5 thùng (dầu) 0.7949 kilôlít
10 thùng (dầu) 1.59 kilôlít
20 thùng (dầu) 3.18 kilôlít
50 thùng (dầu) 7.95 kilôlít
100 thùng (dầu) 15.90 kilôlít
1000 thùng (dầu) 158.99 kilôlít

Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang kilôlít

1 thùng (dầu) = 0.158987 kilôlít

1 kilôlít = 6.29 thùng (dầu)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang kilôlít:
15 thùng (dầu) = 15 × 0.158987 kilôlít = 2.38 kilôlít

Chuyển đổi thùng (dầu) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.