Chuyển đổi thùng (dầu) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang foot gỗ
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.6738 foot gỗ |
| 0.10 thùng (dầu) | 6.74 foot gỗ |
| 1 thùng (dầu) | 67.38 foot gỗ |
| 2 thùng (dầu) | 134.75 foot gỗ |
| 3 thùng (dầu) | 202.13 foot gỗ |
| 5 thùng (dầu) | 336.88 foot gỗ |
| 10 thùng (dầu) | 673.75 foot gỗ |
| 20 thùng (dầu) | 1348 foot gỗ |
| 50 thùng (dầu) | 3369 foot gỗ |
| 100 thùng (dầu) | 6738 foot gỗ |
| 1000 thùng (dầu) | 67375 foot gỗ |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang foot gỗ
1 thùng (dầu) = 67.38 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.014842 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang foot gỗ:
15 thùng (dầu) = 15 × 67.38 foot gỗ = 1011 foot gỗ