Chuyển đổi thùng (dầu) sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang ounce chất lỏng (Anh)

thùng (dầu) [bbl (oil)] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 thùng (dầu) 55.96 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 thùng (dầu) 559.56 ounce chất lỏng (Anh)
1 thùng (dầu) 5596 ounce chất lỏng (Anh)
2 thùng (dầu) 11191 ounce chất lỏng (Anh)
3 thùng (dầu) 16787 ounce chất lỏng (Anh)
5 thùng (dầu) 27978 ounce chất lỏng (Anh)
10 thùng (dầu) 55956 ounce chất lỏng (Anh)
20 thùng (dầu) 111911 ounce chất lỏng (Anh)
50 thùng (dầu) 279778 ounce chất lỏng (Anh)
100 thùng (dầu) 559556 ounce chất lỏng (Anh)
1000 thùng (dầu) 5595563 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang ounce chất lỏng (Anh)

1 thùng (dầu) = 5596 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.000179 thùng (dầu)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 thùng (dầu) = 15 × 5596 ounce chất lỏng (Anh) = 83933 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi thùng (dầu) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.