Chuyển đổi thùng (dầu) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang gill (Mỹ)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 13.44 gill (Mỹ) |
| 0.10 thùng (dầu) | 134.40 gill (Mỹ) |
| 1 thùng (dầu) | 1344 gill (Mỹ) |
| 2 thùng (dầu) | 2688 gill (Mỹ) |
| 3 thùng (dầu) | 4032 gill (Mỹ) |
| 5 thùng (dầu) | 6720 gill (Mỹ) |
| 10 thùng (dầu) | 13440 gill (Mỹ) |
| 20 thùng (dầu) | 26880 gill (Mỹ) |
| 50 thùng (dầu) | 67200 gill (Mỹ) |
| 100 thùng (dầu) | 134400 gill (Mỹ) |
| 1000 thùng (dầu) | 1344000 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang gill (Mỹ)
1 thùng (dầu) = 1344 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.000744 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang gill (Mỹ):
15 thùng (dầu) = 15 × 1344 gill (Mỹ) = 20160 gill (Mỹ)