Chuyển đổi thùng (dầu) sang dekalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị dekalít [daL]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
dekalít
Định nghĩa: dekalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekalít bằng 0.01 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang dekalít
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | dekalít [daL] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.1590 dekalít |
| 0.10 thùng (dầu) | 1.59 dekalít |
| 1 thùng (dầu) | 15.90 dekalít |
| 2 thùng (dầu) | 31.80 dekalít |
| 3 thùng (dầu) | 47.70 dekalít |
| 5 thùng (dầu) | 79.49 dekalít |
| 10 thùng (dầu) | 158.99 dekalít |
| 20 thùng (dầu) | 317.97 dekalít |
| 50 thùng (dầu) | 794.94 dekalít |
| 100 thùng (dầu) | 1590 dekalít |
| 1000 thùng (dầu) | 15899 dekalít |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang dekalít
1 thùng (dầu) = 15.90 dekalít
1 dekalít = 0.062898 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang dekalít:
15 thùng (dầu) = 15 × 15.90 dekalít = 238.48 dekalít