Chuyển đổi thùng (dầu) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang thìa tráng miệng (Anh)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 134.29 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 thùng (dầu) | 1343 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 thùng (dầu) | 13429 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 thùng (dầu) | 26859 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 thùng (dầu) | 40288 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 thùng (dầu) | 67147 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 thùng (dầu) | 134293 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 thùng (dầu) | 268587 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 thùng (dầu) | 671467 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 thùng (dầu) | 1342934 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 thùng (dầu) | 13429342 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 thùng (dầu) = 13429 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000074 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 thùng (dầu) = 15 × 13429 thìa tráng miệng (Anh) = 201440 thìa tráng miệng (Anh)