Chuyển đổi thùng (dầu) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang pint (Anh)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 2.80 pint (Anh) |
| 0.10 thùng (dầu) | 27.98 pint (Anh) |
| 1 thùng (dầu) | 279.78 pint (Anh) |
| 2 thùng (dầu) | 559.56 pint (Anh) |
| 3 thùng (dầu) | 839.34 pint (Anh) |
| 5 thùng (dầu) | 1399 pint (Anh) |
| 10 thùng (dầu) | 2798 pint (Anh) |
| 20 thùng (dầu) | 5596 pint (Anh) |
| 50 thùng (dầu) | 13989 pint (Anh) |
| 100 thùng (dầu) | 27978 pint (Anh) |
| 1000 thùng (dầu) | 279779 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang pint (Anh)
1 thùng (dầu) = 279.78 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.003574 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang pint (Anh):
15 thùng (dầu) = 15 × 279.78 pint (Anh) = 4197 pint (Anh)