Chuyển đổi thùng (dầu) sang cc
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang cc
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 1590 cc |
| 0.10 thùng (dầu) | 15899 cc |
| 1 thùng (dầu) | 158987 cc |
| 2 thùng (dầu) | 317975 cc |
| 3 thùng (dầu) | 476962 cc |
| 5 thùng (dầu) | 794936 cc |
| 10 thùng (dầu) | 1589873 cc |
| 20 thùng (dầu) | 3179746 cc |
| 50 thùng (dầu) | 7949365 cc |
| 100 thùng (dầu) | 15898729 cc |
| 1000 thùng (dầu) | 158987295 cc |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang cc
1 thùng (dầu) = 158987 cc
1 cc = 0.000006 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang cc:
15 thùng (dầu) = 15 × 158987 cc = 2384809 cc