Chuyển đổi thùng (dầu) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (dầu) [bbl (oil)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (dầu) sang thùng (Anh)
| thùng (dầu) [bbl (oil)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (dầu) | 0.009715 thùng (Anh) |
| 0.10 thùng (dầu) | 0.0971 thùng (Anh) |
| 1 thùng (dầu) | 0.9715 thùng (Anh) |
| 2 thùng (dầu) | 1.94 thùng (Anh) |
| 3 thùng (dầu) | 2.91 thùng (Anh) |
| 5 thùng (dầu) | 4.86 thùng (Anh) |
| 10 thùng (dầu) | 9.71 thùng (Anh) |
| 20 thùng (dầu) | 19.43 thùng (Anh) |
| 50 thùng (dầu) | 48.57 thùng (Anh) |
| 100 thùng (dầu) | 97.15 thùng (Anh) |
| 1000 thùng (dầu) | 971.45 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (dầu) sang thùng (Anh)
1 thùng (dầu) = 0.971453 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 1.03 thùng (dầu)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (dầu) sang thùng (Anh):
15 thùng (dầu) = 15 × 0.971453 thùng (Anh) = 14.57 thùng (Anh)